phá cách

Học thuật
Thân thiện
phá cách

Một họa sĩ phá cách bằng cách vẽ một bức tranh với màu sắc và hình dạng không theo quy tắc thông thường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bỏ cách thức , không tuân theo quy tắc, khuôn mẫu đã : Hành động cố ý không làm theo lề lối, phương thức truyền thống hoặc quy định sẵn, nhằm tạo ra cái mới hoặc thể hiện cá tính riêng biệt.
    • (Văn học cổ) Vi phạm luật thơ: Trong thơ ca cổ điển (như Đường luật), chỉ việc không tuân thủ một cách chặt chẽ các quy tắc về niêm, luật, đối, vần.
  2. Danh từ:

    • Sự phá cách, lối phá cách: Phong cách, cách làm mang tính đột phá, không theo lối mòn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà thiết kế trẻ luôn muốn phá cách trong các bộ sưu tập của mình. (Người thiết kế trẻ luôn muốn bỏ cách thức trong các bộ sưu tập của mình.)
    • Bài thơ này một câu phá cách, không theo đúng luật bằng trắc. (Bài thơ này một câu vi phạm luật thơ, không theo đúng luật bằng trắc.)
  • Danh từ:

    • Sự phá cách trong nghệ thuật đôi khi tạo nên những kiệt tác. (Việc bỏ cách thức trong nghệ thuật đôi khi tạo nên những kiệt tác.)
    • Lối kiến trúc phá cách của tòa nhà thu hút nhiều sự chú ý. (Lối kiến trúc không theo khuôn mẫu của tòa nhà thu hút nhiều sự chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần phá cách": tinh thần dám bứt phá, sáng tạo, không ngại thay đổi những điều đã .

    • Anh ấy được đánh giá cao nhờ tinh thần phá cách trong công việc. (Anh ấy được đánh giá cao nhờ tinh thần dám bứt phá trong công việc.)
  • "một quyết định phá cách": một quyết định mang tính đột phá, khác thường so với cách làm trước đây.

    • Việc tổ chức buổi hòa nhạc trực tuyến một quyết định phá cách của ban tổ chức. (Việc tổ chức buổi hòa nhạc trực tuyến một quyết định đột phá của ban tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Phá lệ (động từ): làm trái với lệ thường, thói quen đã định.

    • Hôm nay tôi phá lệ, uống thêm một tách cà phê nữa. (Hôm nay tôi làm trái thói quen, uống thêm một tách cà phê nữa.)
  • Cách tân (động từ): đổi mới, sửa đổi cho tốt hơn, tiến bộ hơn (thường mang sắc thái tích cực rõ rệt).

    • Ông ấy nhiều đóng góp trong việc cách tân giáo dục. (Ông ấy nhiều đóng góp trong việc đổi mới giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Đột phá: vượt qua giới hạn, tạo ra bước tiến mới.
  • Sáng tạo: tạo ra cái mới, giá trị.
  • Cải biên: sửa đổi, biên soạn lại cho khác đi (thường dùng trong nghệ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Tuân thủ: làm theo đúng những điều đã quy định.
  • Bảo thủ: giữ nguyên nếp , không chịu thay đổi, đổi mới.
  • Khuôn mẫu: theo đúng khuôn phép, mẫu mực sẵn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Phá bỏ khuôn phép": thoát khỏi những quy tắc, khuôn mẫu cứng nhắc.

    • Người nghệ sĩ chân chính không ngại phá bỏ khuôn phép để theo đuổi cái đẹp. (Người nghệ sĩ chân chính không ngại thoát khỏi khuôn mẫu để theo đuổi cái đẹp.)
  • "Lối sống phá cách": cách sống tự do, khác biệt, không theo những chuẩn mực thông thường của xã hội.

    • Lối sống phá cách của anh ấy khiến nhiều người ngưỡng mộ. (Cách sống khác biệt của anh ấy khiến nhiều người ngưỡng mộ.)
phá cách

Một họa sĩ phá cách bằng cách vẽ một bức tranh với màu sắc và hình dạng không theo quy tắc thông thường.

  1. Bỏ cách thức .

Từ gần giống